精明能幹

jīng míng néng gàn tinh minh năng cán

Hán Việt: tinh minh năng cán · Pinyin: jīng míng néng gàn

Tổng quan

thông minh và có năng lực

Cấu tạo: (tinh) + (minh) + (năng) + (cán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thông minh và có năng lực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 機靈敏銳,做事能幹。如:「如果有一位精明能幹的祕書,凡事都能處理得井井有條。」也作「精明強幹」。

Eng

  • CC-CEDICT able and efficient
  • Cihui able and efficient