精神上的
tinh thần thượng đích
Hán Việt: tinh thần thượng đích
Tổng quan
thiêng liêng, bí ẩn (thuộc) tâm lý, vào lúc thích hợp về tâm lý; (đùa cợt) vào lúc thuận lợi nhất (thuộc) tinh thần, (thuộc) linh hồn, (thuộc) tâm hồn, (thuộc) thần thánh, (thuộc) tôn giáo, có đức tính
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tinh thần
- Biên soạn psychic
Eng
- Cihui 精神上的 īngshén shàng de attr. psychic