精神充沛

tinh thần sung phái

Hán Việt: tinh thần sung phái

Tổng quan

sự làm cường tráng, sự tiếp sinh lực; sự làm thêm hăng hái tính hoạt bát, tính nhanh nhảu

Cấu tạo: 精 (tinh) + 神 (thần) + 充 (sung) + 沛 (phái)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tràn đầy năng lượng

Từ liên quan

Gần nghĩa

精神充沛的 · 精神满腹 · 精神恍惚 · 精神抖擞 · 精神焕发 · 精神百倍 · 精神上的 · 精神作用