精神可嘉

tinh thần khả gia

Hán Việt: tinh thần khả gia

Tổng quan

Tinh thần đáng khen

Cấu tạo: (tinh) + (thần) + (khả) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tinh thần đáng khen

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱讚人做事的精神值得嘉許。如:「馬拉松比賽中,他雖然跑在最後,但仍然跑完全程,真是精神可嘉。」