精神感召

tinh thần cảm triệu

Hán Việt: tinh thần cảm triệu

Tổng quan

Cấu tạo: (tinh) + (thần) + (cảm) + (triệu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用偉大的人格、思想感化號召他人。如:「同學們受到校長的精神感召,大家一起參與社區勞動服務。」

Eng

  • Cihui 精神感召 īngshéngǎnzhào f.e. be moved to emulate a noble example