精神文明

jīng shén wén míng tinh thần văn minh

Hán Việt: tinh thần văn minh · Pinyin: jīng shén wén míng

Tổng quan

văn hóa tinh thần

Cấu tạo: (tinh) + (thần) + (văn) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui văn hóa tinh thần

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人類在意識、精神方面具有的特性。如:「古埃及帝國擁有高度發展的精神文明。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人类在社会历史发展过程中所创造的、体现社会发展进步的精神成果,包括思想、文化、道德、教育、科学、艺术等。

Eng

  • CC-CEDICT spiritual culture
  • Cihui spiritual culture