精神滿腹
tinh thần mãn phúc
Hán Việt: tinh thần mãn phúc · Pinyin: jīng shén mǎn fù
Tổng quan
đầy trí tuệ (thành ngữ) | tinh anh và nhiều kinh nghiệm
Nghĩa
Việt
- Cihui đầy trí tuệ (thành ngữ) | tinh anh và nhiều kinh nghiệm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱讚人學識豐富,才思出眾。《晉書.卷六七.溫嶠傳》:「深結錢鳳,為之聲譽,每曰:『錢世儀精神滿腹。』」《金史.卷一一○.李獻甫傳》:「為人有幹局,心所到則絕人遠甚。故時人稱其精神滿腹。」
Eng
- CC-CEDICT full of wisdom (idiom); astute and widely experienced
- Cihui full of wisdom (idiom); astute and widely experienced