精神煥發
tinh thần hoán phát
Hán Việt: tinh thần hoán phát · Pinyin: jīng shén huàn fā
Tổng quan
tinh thần phơi phới (thành ngữ) | rạng rỡ sức khỏe và sinh lực
Nghĩa
Việt
- Cihui tinh thần phơi phới (thành ngữ) | rạng rỡ sức khỏe và sinh lực
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 焕发:光彩四射的样子。形容精神振作,情绪饱满。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指精采而有神韵◇多用以形容精神抖擞,情绪饱满。
- Tân Hoa Tự Điển 焕发光彩四射的样子。形容精神振作,情绪饱满。
Eng
- CC-CEDICT in high spirits (idiom); glowing with health and vigor
- Cihui 精神煥發 īngshénhuànfā f.e. be in high spirits