精神焕发
tinh thần hoán phát
Hán Việt: tinh thần hoán phát · Pinyin: jīng shén huàn fā
Tổng quan
tinh thần phơi phới (thành ngữ); rạng rỡ sức khỏe và sinh lực
1.指精采而有神韵◇多用以形容精神抖擞,情绪饱满。
精神振奮,情緒高昂。《老殘遊記》第九回:「先生來時,甚為困憊,又歷多時,宜更憊矣,乃精神煥發,可見是很喜歡。」《孽海花》第二九回:「個個精神煥發,神采飛揚。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tinh thần phấn chấn
- Biên soạn be in high spirits
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指精采而有神韵◇多用以形容精神抖擞,情绪饱满。
Eng
- Cihui 精神煥發 īngshénhuànfā f.e. be in high spirits
Đức
- Handedict in gehobener Stimmung sein (V, Psych)