精神煥發

jīng shén huàn fā tinh thần hoán phát

Hán Việt: tinh thần hoán phát · Pinyin: jīng shén huàn fā

Tổng quan

tinh thần phơi phới (thành ngữ) | rạng rỡ sức khỏe và sinh lực

Cấu tạo: (tinh) + (thần) + (hoán) + (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tinh thần phơi phới (thành ngữ) | rạng rỡ sức khỏe và sinh lực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 精神振奮,情緒高昂。《老殘遊記》第九回:「先生來時,甚為困憊,又歷多時,宜更憊矣,乃精神煥發,可見是很喜歡。」《孽海花》第二九回:「個個精神煥發,神采飛揚。」

Eng

  • CC-CEDICT in high spirits (idiom); glowing with health and vigor
  • Cihui 精神煥發 īngshénhuànfā f.e. be in high spirits