精神爽快

tinh thần sảng khoái

Hán Việt: tinh thần sảng khoái

Tổng quan

tính chất giòn, (nghĩa bóng) tính quả quyết, tính mạnh mẽ; tính sinh động, tính hoạt bát, sự quăn tít, sự xoăn tít, sự mát mẻ, sự làm sảng khoái (không khí), vẻ diêm dúa, vẻ bảnh bao sự nghỉ ngơi, sự tĩnh dưỡng, sự làm cho khoẻ khoắn, sự làm cho khoan khoái, điều làm cho khoẻ khoắn, điều làm cho tươi tỉnh lại, (số nhiều) các món ăn uống, các món ăn và các loại giải khát

Cấu tạo: (tinh) + (thần) + (sảng) + (khoái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính chất giòn, (nghĩa bóng) tính quả quyết, tính mạnh mẽ; tính sinh động, tính hoạt bát, sự quăn tít, sự xoăn tít, sự mát mẻ, sự làm sảng khoái (không khí), vẻ diêm dúa, vẻ bảnh bao sự nghỉ ngơi, sự tĩnh dưỡng, sự làm cho khoẻ khoắn, sự làm cho khoan khoái, điều làm cho khoẻ kho…