精神病院
tinh thần bệnh viện
Hán Việt: tinh thần bệnh viện · Pinyin: jīng shén bìng yuàn
Tổng quan
viện cứu tế, nhà thương điên, bệnh viện tinh thần kinh ((cũng) clunatic asylum), nơi trú ẩn, nơi ẩn náu; nơi nương náu (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhà điên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) điên rồ, dại nhà thương điên, dưỡng trí viện, bệnh viện tâm thần nhà thương điên, bệnh viện tinh thần kinh bệnh viện tinh thần kinh, nhà thương điên bệnh viện tinh thần kinh, nhà thương điên
Nghĩa
Việt
- Cihui viện cứu tế, nhà thương điên, bệnh viện tinh thần kinh ((cũng) clunatic asylum), nơi trú ẩn, nơi ẩn náu; nơi nương náu (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhà điên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) điên rồ, dại nhà thương điên, dưỡng trí viện, bệnh viện tâm thần nhà thương điên, bệnh viện tin…
Eng
- CC-CEDICT mental hospital; psychiatric hospital
- Cihui 精神病院 īngshénbìngyuàn p.w. psychiatric hospital; mental institution M:¹jiā/¹suǒ
ja
- JMdict mental hospital