精神病院
tinh thần bệnh viện
Hán Việt: tinh thần bệnh viện · Pinyin: jīng shén bìng yuàn
Tổng quan
viện cứu tế, nhà thương điên, bệnh viện tinh thần kinh ((cũng) clunatic asylum), nơi trú ẩn, nơi ẩn náu; nơi nương náu (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhà điên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) điên rồ, dại nh
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 bệnh viện tâm thần
- Biên soạn p.w. psychiatric hospital; mental institution M:¹jiā/¹suǒ
Eng
- JMdict mental hospital
- Cihui 精神病院 īngshénbìngyuàn p.w. psychiatric hospital; mental institution M:¹jiā/¹suǒ
Đức
- Handedict Nervenheilanstalt, Psychiatrie (S, Psych)
ja
- JMdict 精神病院(せいしんびょういん)