精神療法

jīng shén liáo fǎ tinh thần liệu pháp

Hán Việt: tinh thần liệu pháp · Pinyin: jīng shén liáo fǎ

Tổng quan

liệu pháp tâm lý | điều trị sức khỏe tinh thần

Cấu tạo: (tinh) + (thần) + (liệu) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui liệu pháp tâm lý | điều trị sức khỏe tinh thần

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种辅助性的治疗方法。通过谈话或自我强化的方式使病人解除对疾病的顾虑,增强与疾病作斗争的信心和勇气,以达到治疗疾病的目的。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一种辅助性的治疗方法。通过谈话或自我强化的方式使病人解除对疾病的顾虑,增强与疾病作斗争的信心和勇气,以达到治疗疾病的目的。

Eng

  • CC-CEDICT psychotherapy|mental health treatment
  • Cihui psychotherapy; mental health treatment

ja

  • JMdict psychotherapy