精華

jīng huá tinh hoa

Hán Việt: tinh hoa · Pinyin: jīng huá

Tổng quan

đặc điểm tốt nhất | phần quan trọng nhất của một đối tượng | tinh túy | tinh hoa | linh hồn

Cấu tạo: (tinh) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đặc điểm tốt nhất | phần quan trọng nhất của một đối tượng | tinh túy | tinh hoa | linh hồn
  • Cihui tinh hoa tinh hoa ☆Phần tốt đẹp cao quý nhất.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.事物最精粹、精美的部分。《史記.卷二七.天官書》:「視封疆田疇之正治,城郭室屋門戶之潤澤,次至車服畜產精華。」《後漢書.卷六二.荀淑傳》:「榮辱者,賞罰之精華也。」也作「菁華」。 2.精神。漢.王充《論衡.書虛》:「精華謁盡,故早夭死。」 3.光芒、光耀。《紅樓夢》第四九回:「精華欲掩料應難,影自娟娟魄自寒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (事物)最重要、最好的部分:取其~,去其糟粕|展览会集中了全国工艺品的~;光华;光辉:日月之~。

Eng

  • CC-CEDICT best feature|most important part of an object|quintessence|essence|soul
  • Cihui best feature; most important part of an object; quintessence; essence; soul

ja

  • JMdict essence|quintessence|flower|glory

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

精彩

Từ trái nghĩa

渣滓 · 糟粕