精衛填海

jīng wèi tián hǎi tinh vệ điền hải

Hán Việt: tinh vệ điền hải · Pinyin: jīng wèi tián hǎi

Tổng quan

theo nghĩa đen, chim thần thoại Tinh Vệ cố lấp biển bằng đá (thành ngữ) | tham vọng không có tương lai | nhiệm vụ bất khả thi | quyết tâm đối mặt với khó khăn không thể vượt qua

Cấu tạo: (tinh) + (vệ) + (điền) + (hải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui theo nghĩa đen, chim thần thoại Tinh Vệ cố lấp biển bằng đá (thành ngữ) | tham vọng không có tương lai | nhiệm vụ bất khả thi | quyết tâm đối mặt với khó khăn không thể vượt qua

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指炎帝幼女溺死於東海,後化為精衛鳥,憤而銜木石以填東海的故事。典出《山海經.北山經》。比喻意志堅定,不懼艱苦。如:「無論有多少困難險阻,我們都將以精衛填海的精神,一一克服。」宋.張耒〈山海〉詩:「愚公移山寧不智,精衛填海未必痴。」亦比喻心懷冤憤,立志報仇。《明經世文編.卷四九三.徐光啟.曆書總目》:「若臣弱植衰年,庸才末學,即第二議,必非臣所能竟,何況其三?特如精衛填海,有求成之望;愚叟移山,論可為之理而已。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. mythical bird Jingwei tries to fill the ocean with stones (idiom); futile ambition|task of Sisyphus|determination in the face of impossible odds
  • Cihui 精衛填海 īngwèitiánhǎi f.e. dogged determination