精通文學的

tinh thông văn học đích

Hán Việt: tinh thông văn học đích

Tổng quan

có học, hay chữ, thông thái, có chữ in, có chữ viết vào..., (thuộc) văn chương, (thuộc) văn học (thuộc) văn chương, (thuộc) văn học, có tính chất văn chương, có tính chất văn học, bản quyền tác giả; sách thuộc bản quyền tác giả có học; hay chữ, biết đọc, biết viết, người học thức, người hay chữ, người biết đọc, biết viết, người không có học vị mà giữ thánh chức (trong giáo hội Anh)

Cấu tạo: (tinh) + (thông) + (văn) + (học) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có học, hay chữ, thông thái, có chữ in, có chữ viết vào..., (thuộc) văn chương, (thuộc) văn học (thuộc) văn chương, (thuộc) văn học, có tính chất văn chương, có tính chất văn học, bản quyền tác giả; sách thuộc bản quyền tác giả có học; hay chữ, biết đọc, biết viết, người học thức…