精金美玉

jīng jīn měi yù tinh kim mĩ ngọc

Hán Việt: tinh kim mĩ ngọc · Pinyin: jīng jīn měi yù

Tổng quan

Cấu tạo: (tinh) + (kim) + (mĩ) + (ngọc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 精美的黃金玉石。比喻事物或人品精純美好。宋.蘇軾〈答謝民師書〉:「歐陽文忠公言文章如精金美玉,市有定價,非人所能以口舌貴賤也。」《兒女英雄傳》第三四回:「那點精金美玉同心合意,媚茲一人。」也作「精金良玉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 精金:精炼的金。纯金美玉。比喻人品纯洁或物品精美。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻纯洁完美的人或事物。
  • Tân Hoa Tự Điển 精金精炼的金。纯金美玉。比喻人品纯洁或物品精美。