精金良玉

jīng jīn liáng yù tinh kim lương ngọc

Hán Việt: tinh kim lương ngọc · Pinyin: jīng jīn liáng yù

Tổng quan

Cấu tạo: (tinh) + (kim) + (lương) + (ngọc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 精美的黃金玉石。比喻事物或人品精純美好。如:「王先生一生行誼,溫良恭儉、仁心義行有如精金良玉,向為人所稱頌。」也作「精金美玉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 精金:精炼的金;良玉:美玉。纯金美玉。比喻人品纯洁或物品精美。
  • Tân Hoa Tự Điển 精金精炼的金;良玉美玉。纯金美玉。比喻人品纯洁或物品精美。

Eng

  • Cihui 精金良玉 īngjīnliángyù id. virtuous and tolerant