精雕細鏤

jīng diāo xì lòu tinh điêu tế lũ

Hán Việt: tinh điêu tế lũ · Pinyin: jīng diāo xì lòu

Tổng quan

chạm trổ tỉ mỉ: chạm trổ công phu

Cấu tạo: (tinh) + (điêu) + (tế) + (lũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chạm trổ tỉ mỉ; chạm trổ công phu。精心細緻地雕刻。比喻做事用功細心。也說精雕細刻。
  • Cihui chạm trổ tỉ mỉ: chạm trổ công phu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 精心細緻的雕刻。形容做事仔細用心。多指藝術品的創作。如:「苗栗三義有許多精雕細鏤的木刻品。」也作「精雕細刻」、「精雕細琢」。

Eng

  • Cihui 精雕細鏤 īngdiāoxìlòu f.e. work at sth. meticulously