糖舌蜜口

táng shé mì kǒu đường thiệt mật khẩu

Hán Việt: đường thiệt mật khẩu · Pinyin: táng shé mì kǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (đường) + (thiệt) + (mật) + (khẩu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說討人喜歡的話。《群音類選.補.卷一.海神記.王魁訴神》:「起初時為閑遊,到后來被啜哄,糖舌蜜口隨他弄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 甜言蜜语,说讨人喜欢的动听的话。