糜爛

mí làn mi lạn

Hán Việt: mi lạn · Pinyin: mí làn

Tổng quan

hoang phí | thối rữa | phân hủy

Cấu tạo: (mi) + (lạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoang phí | thối rữa | phân hủy
  • Cihui mi lạn mi lạn ☆Tan nát, tan tành.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.毀傷潰壞。漢.王充《論衡.書虛》:「煮湯鑊之中,骨肉糜爛。」也作「靡爛」。 2.蹂躪。《孟子.盡心下》:「梁惠王,以土地之故,糜爛其民而戰之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 烂到不可收拾:伤口~;腐化堕落:生活~|~不堪。

Eng

  • CC-CEDICT dissipated|rotten|decaying
  • Cihui dissipated; rotten; decaying

ja

  • JMdict sore|erosion|ulceration|abscess|decomposition (of a body)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

腐化

Từ trái nghĩa

完整