腐化
hủ hóa
Hán Việt: hủ hóa · Pinyin: fǔ huà
Tổng quan
biến chất; hư hỏng; hủ bại; sa đoạ. 生活腐化 cuộc sống sa đoạ 貪污腐化 tham ô hủ bại; sa ngã; hư hỏng; làm sa đoạ hủ bại. tàn dư phong kiến làm sa đoạ hủ bại tâm hồn của một số người.; mục; mục nát; thối rữa. thi thể đã thối rữa
思想行为变坏(多指过分贪图享乐):生活~, 贪污~; 使腐化堕落; 腐蚀➋:封建余毒~了一些人的灵魂; 腐烂:那具尸体已经开始~。
1.形容有機體腐朽潰爛或變質。如:「天氣炎熱,這些可口的食物忘了放到冰箱,現在都已腐化,發出惡臭。」 2.形容人沉迷於物質享受,不思振作。如:「清心寡欲,嚴以律己,就不會有生活腐化之虞。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Làm cho trở thành thối nát xấu xa.; mục nát , phân hủy , trở nên tham nhũng; 1. biến chất; hư hỏng; hủ bại; sa đoạ. 生活腐化 cuộc sống sa đoạ 貪污腐化 tham ô hủ bại 2. sa ngã; hư hỏng; làm sa đoạ hủ bại. tàn dư phong kiến làm sa đoạ hủ bại tâm hồn của một số người. 3. mục; mục nát; thối rữa. thi thể đã thối rữa; biến chất; hư hỏng; hủ bại; sa đọa; mục nát; thối rữa; sa đoạ; sa ngã; làm sa đoạ hủ bại; mục
- Biên soạn 1. degenerate; become corrupt/dissolute 2. rot; decay; decompose
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容有機體腐朽潰爛或變質。如:「天氣炎熱,這些可口的食物忘了放到冰箱,現在都已腐化,發出惡臭。」 2.形容人沉迷於物質享受,不思振作。如:「清心寡欲,嚴以律己,就不會有生活腐化之虞。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 思想行为变坏(多指过分贪图享乐):生活~, 贪污~; 使腐化堕落; 腐蚀➋:封建余毒~了一些人的灵魂; 腐烂:那具尸体已经开始~。
Eng
- Cihui to rot; to decay; to become corrupt
- Tần suất từ s.v. 1. degenerate; become corrupt/dissolute 2. rot; decay; decompose
Đức
- Handedict verkommen, korrupt, moralisch verdorben
other
- Nguồn khác Làm cho trở thành thối nát xấu xa