腐化

fǔ huà hủ hóa

Hán Việt: hủ hóa · Pinyin: fǔ huà

Tổng quan

mục nát | phân hủy | trở nên tham nhũng àm cho trở thành thối nát xấu xa. hủ hoá hủ hoá ☆Làm cho trở thành thối nát xấu xa.

Cấu tạo: (hủ) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mục nát | phân hủy | trở nên tham nhũng àm cho trở thành thối nát xấu xa. hủ hoá hủ hoá ☆Làm cho trở thành thối nát xấu xa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容有機體腐朽潰爛或變質。如:「天氣炎熱,這些可口的食物忘了放到冰箱,現在都已腐化,發出惡臭。」 2.形容人沉迷於物質享受,不思振作。如:「清心寡欲,嚴以律己,就不會有生活腐化之虞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 思想行为变坏(多指过分贪图享乐):生活~|贪污~;使腐化堕落;腐蚀➋:封建余毒~了一些人的灵魂;腐烂:那具尸体已经开始~。

Eng

  • CC-CEDICT to rot|to decay|to become corrupt
  • Cihui to rot; to decay; to become corrupt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

堕落 · 糜烂 · 腐朽 · 腐烂 · 腐臭 · 腐败 · 靡烂

Từ trái nghĩa

进取