糜爛

mí lànmi lạn

Hán Việt: mi lạn · Pinyin: mí làn

Tổng quan

thối nát; thối rữa. thối nát lắm rồi

新华 · Tân Hoa Đại lục

烂到不可收拾:伤口~; 腐化堕落:生活~, ~不堪。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.毀傷潰壞。漢.王充《論衡.書虛》:「煮湯鑊之中,骨肉糜爛。」也作「靡爛」。 2.蹂躪。《孟子.盡心下》:「梁惠王,以土地之故,糜爛其民而戰之。」

Cấu tạo: 糜 (mi) + 爛 (lạn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ trác táng, trụy lạc; mi lạn: thối nát/thối rữa; thối rữa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.毀傷潰壞。漢.王充《論衡.書虛》:「煮湯鑊之中,骨肉糜爛。」也作「靡爛」。 2.蹂躪。《孟子.盡心下》:「梁惠王,以土地之故,糜爛其民而戰之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 烂到不可收拾:伤口~; 腐化堕落:生活~, ~不堪。

Eng

  • JMdict sore
  • JMdict erosion
  • JMdict ulceration
  • JMdict abscess
  • JMdict decomposition (of a body)
  • Cihui dissipated; rotten; decaying
  • Tần suất từ dissipated; rotten; decaying

Đức

  • Handedict brandig

ja

  • JMdict 糜爛(びらん)

other

  • Nguồn khác Tan nát, tan tành

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

腐化

Từ trái nghĩa

完整