糟糠之妻

zāo kāng zhī qī tao khang chi thê

Hán Việt: tao khang chi thê · Pinyin: zāo kāng zhī qī

Tổng quan

Cấu tạo: (tao) + (khang) + (chi) + (thê)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語出《後漢書.卷二六.宋弘傳》:「臣聞貧賤之知不可忘,糟糠之妻不下堂。」比喻貧賤時共患難的妻子。《英烈傳》第六五回:「且使垂白之母,糟糠之妻,天各一方。」也稱為「糟糠」、「糟糠妻」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 糟糠:穷人用来充饥的酒渣、米糠等粗劣食物。借指共过患难的妻子。
  • Tân Hoa Tự Điển 糟糠穷人用来充饥的酒渣、米糠等粗劣食物。借指共过患难的妻子。

Eng

  • Cihui 糟糠之妻 āokāngzhīqī n. a wife who has shared her husband's hard lot