糲食粗衣

lì shí cū yī lệ thực thô y

Hán Việt: lệ thực thô y · Pinyin: lì shí cū yī

Tổng quan

Cấu tạo: (lệ) + (thực) + (thô) + (y)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 吃不精緻的食物,穿著粗糙的衣服。形容生活清苦。唐.杜荀鶴〈自遣〉詩:「糲食粗衣隨分過,堆金積帛欲如何?」也作「粗衣糲食」。