系統工程

xì tǒng gōng chéng hệ thống công trình

Hán Việt: hệ thống công trình · Pinyin: xì tǒng gōng chéng

Tổng quan

Cấu tạo: (hệ) + (thống) + (công) + (trình)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 運用各種知識,設計並規劃包含各方面因素的系統,使之解決經營管理或生產過程控制等問題的一種技術。

Eng

  • Cihui 系統工程 ìtǒng gōngchéng n. systems engineering M:³xiàng