系統
hệ thống
Hán Việt: hệ thống · Pinyin: xì tǒng
Tổng quan
hệ thống | LT:個|个 ự liên lạc nối tiếp có thứ tự trên dưới trước sau. hệ thống hệ thống ☆Sự liên lạc nối tiếp có thứ tự trên dưới trước sau. 1. hệ thống。同類事物按一定的關係組成的整體。 系統化。 hệ thống hoá 組織系統。 hệ thống tổ chức 灌溉系統。 hệ thống tưới tiêu; hệ thống dẫn thuỷ nhập điền. 2. có hệ thống; có quy củ; có ngăn nắp。 有條理的。 系統學習。 học tập có hệ thống 系統研究。 nghiên cứu có hệ thống. 系統地敘述 trình bày có hệ thống.
Nghĩa
Việt
- Cihui hệ thống hệ thống ☆Sự liên lạc nối tiếp có thứ tự trên dưới trước sau.
- Cihui hệ thống | LT:個|个 ự liên lạc nối tiếp có thứ tự trên dưới trước sau. hệ thống hệ thống ☆Sự liên lạc nối tiếp có thứ tự trên dưới trước sau. 1. hệ thống。同類事物按一定的關係組成的整體。 系統化。 hệ thống hoá 組織系統。 hệ thống tổ chức 灌溉系統。 hệ thống tưới tiêu; hệ thống dẫn thuỷ nhập điền. 2. có hệ thống;…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.同類事物,按一定秩序相連屬,而自成一整體。 2.兩個或兩個以上相互有關聯的單元,為達成共同任務時所構成的完整體。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有条理;有顺序系统知识|系统研究; 同类事物按一定的秩序和内部联系组合而成的整体循环系统|商业系统|组织系统|系统工程; 由要素组成的有机整体。与要素相互依存相互转化,一系统相对较高一级系统时是一个要素(或子系统),而该要素通常又是较低一级的系统。系统最基本的特性是整体性,其功能是各组成要素在孤立状态时所没有的。它具有结构和功能在涨落作用下的稳定性,具有随环境变化而改变其结构和功能的适应性,以及历时性; 多细胞生物体内由几种器官按一定顺序完成一种或几种生理功能的联合体。如高等动物的呼吸系统包括鼻、咽、喉、气管、支气管和肺,能进行气体交换。
- Tân Hoa Tự Điển ①有条理;有顺序系统知识|系统研究。②同类事物按一定的秩序和内部联系组合而成的整体循环系统|商业系统|组织系统|系统工程。③由要素组成的有机整体。与要素相互依存相互转化,一系统相对较高一级系统时是一个要素(或子系统),而该要素通常又是较低一级的系统。系统最基本的特性是整体性,其功能是各组成要素在孤立状态时所没有的。它具有结构和功能在涨落作用下的稳定性,具有随环境变化而改变其结构和功能的适应性,以及历时性。④多细胞生物体内由几种器官按一定顺序完成一种或几种生理功能的联合体。如高等动物的呼吸系统包括鼻、咽、喉、气管、支气管和肺,能进行气体交换。
Eng
- CC-CEDICT system|CL:個|个[ge4]
- Cihui system; CL:個|个
ja
- JMdict system|lineage|ancestry|family line|group (e.g. of colors) (colours)