零碎

líng suìlinh toái

Hán Việt: linh toái · Pinyin: líng suì

Tổng quan

vụn vặt; vặt vãnh. việc vặt. 東西零碎. đồ đạc vặt vãnh. 這些材料零零碎碎的,用處不大. những tài liệu này chỉ là những thứ vặt vãnh, không xử lí cũng không sao.; việc vặt vãnh; việc linh tinh; việc cỏn con. anh ấy đang thu nhặt những thứ vặt vãnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.零散细碎。 2.指零碎的钱物或食品等。 3.谓说话噜苏唠叨。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.細碎的事物。唐.白居易〈老柳樹〉詩:「雪花零碎逐年減。」 2.不完整。《三國演義》第一○回:「又下令追尋董卓屍首,獲得些零碎皮骨。」《紅樓夢》第四七回:「只見薛蟠衣衫零碎,面目腫破。」

Cấu tạo: 零 (linh) + 碎 (toái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rời rạc và chắp vá
  • Cihui mảnh vụn
  • Cihui đồ linh tinh
  • Tần suất từ vật nổi lềnh bềnh (trên mặt biển), trứng con trai, hàng hoá trôi giạt vào bờ; tàu đắm trôi giạt vào bờ, những đồ tạp nhạp vô giá trị, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) những người sống lang thang, những người nay có việc mai không; rời rạc và chắp vá , mảnh vụn , đồ linh tinh; 1. vụn vặt; vặt vãnh. việc vặt. 東西零碎. đồ đạc vặt vãnh. 這些材料零零碎碎的,用處不大. những tài liệu này chỉ là những thứ vặt vãnh, không xử lí cũng không sao. 2. việc vặt vãnh; việc linh tinh; việc cỏn con. anh ấy đang thu nhặt những thứ vặt vãnh.; vặt vãnh; việc vặt vãnh; việc linh tinh; việc cỏn con
  • Biên soạn scrappy; fragmentary; piecemeal

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.細碎的事物。唐.白居易〈老柳樹〉詩:「雪花零碎逐年減。」 2.不完整。《三國演義》第一○回:「又下令追尋董卓屍首,獲得些零碎皮骨。」《紅樓夢》第四七回:「只見薛蟠衣衫零碎,面目腫破。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.零散细碎。 2.指零碎的钱物或食品等。 3.谓说话噜苏唠叨。

Eng

  • Cihui scattered and fragmentary; scraps; odds and ends
  • Tần suất từ s.v. scrappy; fragmentary; piecemeal , Bǎ ∼ de bōli ¹piàn(r) ⁵jiǎn qǐlai. Pick up the glass fragments please. ◆n. 1. odds and ends; oddments; bits and pieces; miscellaneous 2. <slang> swear word; abusive language

Đức

  • Handedict bruchstückhaft, verstreut

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

琐屑 · 琐细 · 细碎 · 零星

Từ trái nghĩa

完全 · 完整 · 系统