系統工程

xì tǒng gōng chéng hệ thống công trình

Hán Việt: hệ thống công trình · Pinyin: xì tǒng gōng chéng

Tổng quan

Cấu tạo: (hệ) + (thống) + (công) + (trình)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 管理科学上指运用数学和计算机技术等对一个系统内部的规划、设计、研究、试验、应用等环节进行组织管理,以求得最佳效益的措施;指牵涉很多方面,需要统一筹划解决的复杂而庞大的工作任务。

Eng

  • Cihui 系統工程 ìtǒng gōngchéng n. systems engineering M:³xiàng