糾合

jiū hécủ hợp

Hán Việt: củ hợp · Pinyin: jiū hé

Tổng quan

Hán Việt: CƯU, KIỂU HỢP tập hợp; tụ tập; tụ họp (ý xấu). tụ tập đảng phái, mưu đồ làm phản

新华 · Tân Hoa Đại lục

集合; 联合(多用于贬义):~党羽,图谋不轨。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

集合、召集。《左傳.僖公二十四年》:「召穆公思周德之不類,故糾合宗族于成周而作詩。」《三國演義》第五回:「紹等懼社稷淪喪,糾合義兵,並赴國難。」也作「鳩合」。

Cấu tạo: 糾 (củ) + 合 (hợp)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tụ tập; tụ họp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 集合、召集。《左傳.僖公二十四年》:「召穆公思周德之不類,故糾合宗族于成周而作詩。」《三國演義》第五回:「紹等懼社稷淪喪,糾合義兵,並赴國難。」也作「鳩合」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 集合; 联合(多用于贬义):~党羽,图谋不轨。

Eng

  • JMdict rally
  • JMdict muster
  • Cihui gathering; a get-together
  • Tần suất từ gathering; a get-together

Đức

  • Handedict versammeln

ja

  • JMdict 糾合(きゅうごう)

other

  • Nguồn khác Tụ họp lại. Kết hợp lại

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

结合 · 集合