糾合
củ hợp
Hán Việt: củ hợp · Pinyin: jiū hé
Tổng quan
tập hợp | một buổi họp mặt ụ họp lại. Kết hợp lại. củ hợp củ hợp ☆Tụ họp lại. Kết hợp lại. tập hợp; tụ tập; tụ họp (ý xấu)。集合;聯合(多用於貶義)。也作鳩合。 糾合黨羽,圖謀不執。 tụ tập đảng phái, mưu đồ làm phản.
Nghĩa
Việt
- Cihui củ hợp củ hợp ☆Tụ họp lại. Kết hợp lại.
- Cihui tập hợp | một buổi họp mặt ụ họp lại. Kết hợp lại. củ hợp củ hợp ☆Tụ họp lại. Kết hợp lại. tập hợp; tụ tập; tụ họp (ý xấu)。集合;聯合(多用於貶義)。也作鳩合。 糾合黨羽,圖謀不執。 tụ tập đảng phái, mưu đồ làm phản.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 集合、召集。《左傳.僖公二十四年》:「召穆公思周德之不類,故糾合宗族于成周而作詩。」《三國演義》第五回:「紹等懼社稷淪喪,糾合義兵,並赴國難。」也作「鳩合」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 集合;联合(多用于贬义):~党羽,图谋不轨。
Eng
- CC-CEDICT gathering|a get-together
- Cihui gathering; a get-together
ja
- JMdict rally|muster