結合

jié hé kết hợp

Hán Việt: kết hợp · Pinyin: jié hé

Tổng quan

kết hợp | liên kết | tích hợp | ràng buộc | LT:次 ọp nhau lại thắt chặt mối liên lạc. kết hợp kết hợp ☆Họp nhau lại thắt chặt mối liên lạc. 1. kết hợp; gắn liền。人或事物間發生密切聯繫。 理論結合實際。 lý luận kết hợp với thực tế. 教育與生產勞動相結合。 giáo dục và lao động sản xuất kết hợp tương xứng với nhau. 2. kết nghĩa vợ chồng; se duyên。指結為夫妻。

Cấu tạo: (kết) + (hợp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kết hợp kết hợp ☆Họp nhau lại thắt chặt mối liên lạc.
  • Cihui kết hợp | liên kết | tích hợp | ràng buộc | LT:次 ọp nhau lại thắt chặt mối liên lạc. kết hợp kết hợp ☆Họp nhau lại thắt chặt mối liên lạc. 1. kết hợp; gắn liền。人或事物間發生密切聯繫。 理論結合實際。 lý luận kết hợp với thực tế. 教育與生產勞動相結合。 giáo dục và lao động sản xuất kết hợp tương xứng với nhau.…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.聯合。如:「唯有結合眾人的努力,社會才能進步。」 2.結為夫婦。如:「他們若是能結合,定是理想的一對。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人或事物间发生密切联系:理论~实际;指结为夫妻。

Eng

  • CC-CEDICT to combine|to link|to integrate|binding|CL:次[ci4]
  • Cihui to combine; to link; to integrate; binding; CL:次

ja

  • JMdict combination|union|joining|linking|coupling

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

团结 · 纠合 · 联合 · 联结 · 连合 · 连结

Từ trái nghĩa

分开 · 分离 · 离异 · 脱离