结合

jié hékết hợp

Hán Việt: kết hợp · Pinyin: jié hé

Tổng quan

kết hợp; gắn liền. lý luận kết hợp với thực tế. 教育與生產勞動相結合. giáo dục và lao động sản xuất kết hợp tương xứng với nhau.; kết nghĩa vợ chồng; se duyên

新华 · Tân Hoa Đại lục

人或事物间发生密切联系:理论~实际; 指结为夫妻。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.聯合。如:「唯有結合眾人的努力,社會才能進步。」 2.結為夫婦。如:「他們若是能結合,定是理想的一對。」

Cấu tạo: 結 (kết) + 合 (hợp)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 結合 jiéhé* v. 1. combine; unite; integrate; link

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.聯合。如:「唯有結合眾人的努力,社會才能進步。」 2.結為夫婦。如:「他們若是能結合,定是理想的一對。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人或事物间发生密切联系:理论~实际; 指结为夫妻。

Eng

  • JMdict combination
  • JMdict union
  • JMdict joining
  • JMdict linking
  • JMdict coupling
  • Cihui to combine; to link; to integrate; binding

Đức

  • Handedict kombinieren, vereinigen, verbinden

ja

  • JMdict 結合(けつごう)

other

  • Nguồn khác Họp nhau lại thắt chặt mối liên lạc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

团结 · 纠合 · 联合 · 联结 · 连合 · 连结

Từ trái nghĩa

分开 · 分离 · 离异 · 脱离