糾繆繩違
củ mâu thằng vi
Hán Việt: củ mâu thằng vi · Pinyin: jiū miù shéng wéi
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 糾正錯誤,懲處違法者。《舊五代史.卷六八.唐書.崔沂傳》:「入梁,為御史司憲,糾繆繩違,不避豪右。」
Hán Việt: củ mâu thằng vi · Pinyin: jiū miù shéng wéi