約會對象

yuē huì duì xiàng ước hội đối tượng

Hán Việt: ước hội đối tượng · Pinyin: yuē huì duì xiàng

Tổng quan

đối tượng hẹn hò | một buổi hẹn (bạn trai hoặc bạn gái)

Cấu tạo: (ước) + (hội) + (đối) + (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đối tượng hẹn hò | một buổi hẹn (bạn trai hoặc bạn gái)

Eng

  • CC-CEDICT partner for dating|a date (boyfriend or girlfriend)
  • Cihui partner for dating; a date (boyfriend or girlfriend)