約法三章

yuè fǎ sān zhāng ước pháp tam chương

Hán Việt: ước pháp tam chương · Pinyin: yuè fǎ sān zhāng

Tổng quan

thỏa thuận ba điều luật (thành ngữ) | hiệp ước ba điểm | (nghĩa bóng) thỏa thuận sơ bộ | nguyên tắc cơ bản ước pháp tam chương; ba điều quy ước (sau này chỉ những điều khoản giản đơn)。《史記·高祖本紀》:'與父老約,法三章耳:殺人者死,傷人及盜抵罪。'指訂立法律,與人民相約遵守。後來泛指訂立簡單的條款。

Cấu tạo: (ước) + (pháp) + (tam) + (chương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thỏa thuận ba điều luật (thành ngữ) | hiệp ước ba điểm | (nghĩa bóng) thỏa thuận sơ bộ | nguyên tắc cơ bản ước pháp tam chương; ba điều quy ước (sau này chỉ những điều khoản giản đơn)。《史記·高祖本紀》:'與父老約,法三章耳:殺人者死,傷人及盜抵罪。'指訂立法律,與人民相約遵守。後來泛指訂立簡單的條款。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《史記.卷八.高祖本紀》:「與父老約,法三章耳:殺人者死,傷人及盜抵罪。」原指漢高祖入咸陽,臨時制定三條法律,與民共守。《漢書.卷二三.刑法志》:「漢興之初,雖有約法三章,網漏吞舟之魚,然其大辟,尚有夷三族之令。」後泛指事先約好或規定的事。《兒女英雄傳》第二二回:「因姑娘當日在青雲山莊有『一路不見外人』的約法三章,早吩咐過公子沿路無事,不必到姑娘船上去。」

Eng

  • CC-CEDICT to agree on three laws (idiom)|three-point covenant|(fig.) preliminary agreement|basic rules
  • Cihui to agree on three laws (idiom); three-point covenant; (fig.) preliminary agreement; basic rules