紅塵客夢

hóng chén kè mèng hồng trần khách mộng

Hán Việt: hồng trần khách mộng · Pinyin: hóng chén kè mèng

Tổng quan

Cấu tạo: (hồng) + (trần) + (khách) + (mộng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻塵世虛幻若夢。清.孔尚任《桃花扇》第三○齣:「遙望見城南蒼翠山色好,把紅塵客夢全消。」