紅尾伯勞

hóng wěi bó láo hồng vĩ bá lao

Hán Việt: hồng vĩ bá lao · Pinyin: hóng wěi bó láo

Tổng quan

(loài chim ở Trung Quốc) chim bách thanh đuôi đỏ (Lanius cristatus)

Cấu tạo: (hồng) + (vĩ) + (bá) + (lao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (loài chim ở Trung Quốc) chim bách thanh đuôi đỏ (Lanius cristatus)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。臉部有黑色過眼帶,身體上部包括羽翼及尾端皆為紅褐色,腮喉部位則覆白毛,胸以下黃褐色,略有淺色橫紋。牠們在朝鮮半島和大陸北方繁殖,秋涼時南下,經過臺灣飛往菲律賓、南洋過冬。每年九月,紅尾伯勞大量聚集在恆春,停棲在顯著的高處休息,一時蔚為奇觀,是臺灣的過境候鳥。

Eng

  • CC-CEDICT (bird species of China) brown shrike (Lanius cristatus)
  • Cihui (bird species of China) brown shrike (Lanius cristatus)