紅得發紫

hóng dé fā zǐ hồng đắc phát tử

Hán Việt: hồng đắc phát tử · Pinyin: hóng dé fā zǐ

Tổng quan

vinh quang tột đỉnh: ở vào địa vị cao nhất

Cấu tạo: (hồng) + (đắc) + (phát) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vinh quang tột đỉnh: ở vào địa vị cao nhất
  • Cihui vinh quang tột đỉnh; ở vào địa vị cao nhất (mang ý châm biếm)。形容一個人走紅,受重視到了過份的程度,有諷刺意。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人的事業或名聲極盛。或以為唐代百官的服制:親王、官吏之一至三品為紫色,四、五品為紅色或淺紅色。紅、紫皆為高官服色,而紫色為最高等級,故有此義。如:「她最近片約不斷,又接二連三地獲得大獎,真是紅得發紫嘍!」

Eng

  • Cihui 紅得發紫 óngdefāzǐ f.e. 1. very popular | Zhège yǎnyuán xiànzài ∼. This performer is very popular now. 2. very influential 3. enjoying complete trust of the boss