紅日三竿

hóng rì sān gān hồng nhật tam can

Hán Việt: hồng nhật tam can · Pinyin: hóng rì sān gān

Tổng quan

Cấu tạo: (hồng) + (nhật) + (tam) + 竿 (can)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 太陽高升,照地有三竹竿高。形容早上時間已經不早。元.呂止庵〈集賢賓.嘆浮生套.逍遙樂〉曲:「有何拘繫,則不如一枕安然,直睡到紅日三竿未起。」《紅樓夢》第一回:「士隱送雨村去後,回房一覺,直至紅日三竿方醒。」