紅紫亂朱

hóng zǐ luàn zhū hồng tử loạn chu

Hán Việt: hồng tử loạn chu · Pinyin: hóng zǐ luàn zhū

Tổng quan

Cấu tạo: (hồng) + (tử) + (loạn) + (chu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古以朱為正色,紫為雜色。紅紫亂朱指雜色混亂正色。語本《論語.陽貨》:「子曰:『惡紫之奪朱也。』」比喻邪道取代正道。《孟子注疏.趙岐.題辭》:「正塗壅底,仁義荒怠,佞偽馳騁,紅紫亂朱。」