紅腐貫朽

hóng fǔ guàn xiǔ hồng hủ quán hủ

Hán Việt: hồng hủ quán hủ · Pinyin: hóng fǔ guàn xiǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (hồng) + (hủ) + (quán) + (hủ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 紅腐,米粟久放腐壞,顏色變紅。貫朽,貫錢的繩索朽爛。紅腐貫朽形容糧米、錢財之多。宋.朱熹〈與劉子澄〉:「倉庫無紅腐貫朽之積,軍士無超距投石之勇。」