紅色

hóng sè hồng sắc

Hán Việt: hồng sắc · Pinyin: hóng sè

Tổng quan

màu đỏ (màu sắc) | cách mạng 1. màu đỏ; đỏ; màu hồng。紅的顏色。 2. đỏ; cách mạng (tượng trưng cho cách mạng)。象征革命或政治覺悟高。 紅色政權 chính quyền cách mạng 紅色根據地 căn cứ địa cách mạng

Cấu tạo: (hồng) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui màu đỏ (màu sắc) | cách mạng 1. màu đỏ; đỏ; màu hồng。紅的顏色。 2. đỏ; cách mạng (tượng trưng cho cách mạng)。象征革命或政治覺悟高。 紅色政權 chính quyền cách mạng 紅色根據地 căn cứ địa cách mạng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.像鮮血的顏色。如:「她穿了一件紅色外套,看起來很漂亮。」 2.政治上常用作革命、左派、社會主義以及共產主義的象徵。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 红的颜色; 象征革命或政治觉悟高~政权丨~根据地。
  • Tân Hoa Tự Điển ①红的颜色。②象征革命或政治觉悟高~政权丨~根据地。

Eng

  • CC-CEDICT red (color)|revolutionary
  • Cihui red (color); revolutionary

ja

  • JMdict red|crimson|vermilion

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

血色

Từ trái nghĩa

白色