紆尊降貴
hu tôn hàng quý
Hán Việt: hu tôn hàng quý · Pinyin: yū zūn jiàng guì
Tổng quan
người có địa vị cao lại đầu hàng nhân nhượng trước người có địa vị thấp: tự hạ thấp địa vị
Nghĩa
Việt
- Cihui người có địa vị cao lại đầu hàng nhân nhượng trước người có địa vị thấp: tự hạ thấp địa vị
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 貶抑尊貴的地位,謙卑自處。如:「為了扭轉公司惡化的業績,董事長不惜紆尊降貴,放棄特有的權利,以示與公司同仁同待遇。」也作「降貴紆尊」。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to show deference to sb of lower status; to condescend; to deign
- Cihui (idiom) to show deference to sb of lower status; to condescend; to deign
- Cihui 紆尊降貴 ūzūnjiàngguì f.e. condescend to simple men