hu

Hán Việt: hu · Pinyin:

Tổng quan

họ [Yu1] quanh co vặn xoắn

紆回 · 紆徐 · 紆尊降貴 · 縈紆 · 紆尊 · 紆徊 · 紆意 · 紆折

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việthu
Quảng Đôngheoi1
Nhật BảnU
Hàn Quốc
Chú âmㄩˉ
Hán ngữ Trung cổqyo
Baxter-Sagartqʷ(r)a
Hán ngữ Thượng cổqʷ(r)a
Phản thiết邕俱切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Quanh co. Nguyễn Trãi [阮薦] : {Man khê lộ viễn hu loan ngự} [蠻溪路遠紆鸞馭] (Hạ tiệp [賀捷]) Chốn Man Khê đường xa xôi, xe loan (xe vua) phải đi quanh co. Trong lòng uất kết cũng gọi là {hu}. Cũng đọc là chữ {u}.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm vu vu khúc, nói vu vơ [Eng: vague talking]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hu Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vu Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vu Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.曲折。《說文解字.糸部》:「紆,詘也。」元.周伯琦〈野狐嶺〉詩:「澗谷深叵測,梯磴紆百盤。」 2.鬱結煩悶。《楚辭.劉向.九歎.憂苦》:「願假簧以舒憂兮,志紆鬱其難釋。」《文選.曹植.贈白馬王彪詩》:「玄黃猶能進,我思鬱以紆。」 [動] 1.圍繞、纏繞。《文選.陶淵明.始作鎮軍參軍經曲阿作詩》:「眇眇孤舟遊,綿綿歸思紆。」 2.繫戴、佩帶。《文選.揚雄.解嘲》:「紆青拖紫,朱丹其轂。」《文選.張衡.東京賦》:「冠通天,佩玉璽,紆皇組,要干將。」

Eng

  • CC-CEDICT surname Yu
  • CC-CEDICT winding|twisting

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】憶俱切【集韻】【韻會】邕俱切,𠀤音迂。【說文】詘也。一曰縈也。【周禮·冬官考工記·矢人】中弱則紆。【註】紆,曲也。【史記·屈原傳】寃結紆軫兮。【註】紆,屈也。 又【博雅】紆,繩索也。 又姓。【廣韻】後秦有肥鄕侯始平紆邈。 又【集韻】匈于切,音訏。義同。 又【集韻】烏侯切,音謳。【類篇】陽紆,山名也。 又【韻補】叶委羽切【馬融·廣成頌】大匈哨後,縕巡歐紆。負隅依阻,莫敢嬰禦。

Thuyết Văn

詘也。 从糸。亏聲。 一曰縈也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

詘者、詰詘也。今人用屈曲字。古人用詰詘。亦單用詘字。易曰。往者詘也。來者信也。詘謂之紆。考工記。連行紆行。亦或叚汙爲之。左傳曰。盡而不汙。 億俱切。五部。 縈者、環之相積。紆則曲之而巳。故别爲一義。䋫下云紆未縈繩、可證。

【紆】(vò) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 亏 (khuy) Phiên thiết: 億俱切 → ức + câu Nghĩa: 詘 vậy。 từ 糸。亏 thanh。 Một thuyết khác: 縈 vậy。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䊸 · 纡 · 纡