紆青拖紫

yū qīng tuō zǐhu thanh tha tử

Hán Việt: hu thanh tha tử · Pinyin: yū qīng tuō zǐ

Tổng quan

"chinese_explanation": "比喻显贵。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

纡:系结; 青、紫:古代官吏抽佩印绶的颜色。比喻地位显贵。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

身上佩帶青、紫色的印綬。比喻地位顯貴。《文選.揚雄.解嘲》:「紆青拖紫,朱丹其轂。」《晉書.卷九一.儒林傳.序》:「莫不紆青拖紫,服冕乘軒。」也作「紆金拖玉」。

Cấu tạo: 紆 (hu) + 青 (thanh) + 拖 (tha) + 紫 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vinh hiển
  • Biên soạn dress and ornaments of high officials

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 身上佩帶青、紫色的印綬。比喻地位顯貴。《文選.揚雄.解嘲》:「紆青拖紫,朱丹其轂。」《晉書.卷九一.儒林傳.序》:「莫不紆青拖紫,服冕乘軒。」也作「紆金拖玉」。

Eng

  • Cihui 紆青拖紫 ūqīngtuōzǐ f.e. dress and ornaments of high officials

Từ liên quan

Gần nghĩa

拖紫垂青 · 纡青佩紫 · 紆青佩紫