納貢稱臣
nạp cống xưng thần
Hán Việt: nạp cống xưng thần · Pinyin: nà gòng chēng chén
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 獻納貢品,臣服其下。《清史稿.卷三.太宗本紀》:「宜要其納貢稱臣,以黃河為界。」
Hán Việt: nạp cống xưng thần · Pinyin: nà gòng chēng chén