紓解

shū jiěthư giải

Hán Việt: thư giải · Pinyin: shū jiě

Tổng quan

làm dịu

新华 · Tân Hoa Đại lục

解除。如:「這場及時雨,正好紓解了旱象。」

Cấu tạo: 紓 (thư) + 解 (giải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giảm (áp lực)
  • Cihui xoa dịu
  • Cihui loại bỏ
  • Cihui thoát khỏi
  • Biên soạn 紓解 shūjiě v. mitigate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 解除。如:「這場及時雨,正好紓解了旱象。」

Eng

  • Cihui to relieve; to ease (pressure); to alleviate; to remove; to get rid of

Đức

  • Handedict befreien

Từ liên quan

Gần nghĩa

紓壓 · 紓困 · 紓緩 · 解㑊 · 解下 · 解嚴 · 解乏 · 解了