純厚
thuần hậu
Hán Việt: thuần hậu
Tổng quan
chân thật; ngay thẳng
純樸敦厚。《史記.卷一三○.太史公自序》:「伏羲至純厚,作易八卦。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 thuần hậu
- Biên soạn 純厚 chúnhòu s.v. pure and honest ◆n. actual thickness
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 純樸敦厚。《史記.卷一三○.太史公自序》:「伏羲至純厚,作易八卦。」
Eng
- Cihui 純厚 chúnhòu s.v. pure and honest ◆n. actual thickness