純粹主義

thuần túy chủ nghĩa

Hán Việt: thuần túy chủ nghĩa

Tổng quan

Cấu tạo: (thuần) + (túy) + (chủ) + (nghĩa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 第一次世界大戰後,興起於法國的革新繪畫運動。追求造形的純粹化,基本上以幾何學的半抽象形式組織與表現,對其後的美術運動產生很大的影響。

Eng

  • Cihui 純粹主義 húncuìzhǔyì n. purism