紙上空談

zhǐ shàng kōng tán chỉ thượng không đàm

Hán Việt: chỉ thượng không đàm · Pinyin: zhǐ shàng kōng tán

Tổng quan

Cấu tạo: (chỉ) + (thượng) + (không) + (đàm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在紙上空洞談論。指言談議論不切實際。《文明小史》第六○回:「上頭究竟聖明不過,曉得立憲這樁事不能憑著紙上空談的,必須要有人曾經考察過的。」《二十年目睹之怪現狀》第一六回:「這位欽差,年紀又輕,不過上了幾個條陳,究竟是個紙上空談,並未見他辦過實事。」