素絲良馬

sù sī liáng mǎ tố ti lương mã

Hán Việt: tố ti lương mã · Pinyin: sù sī liáng mǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (tố) + (ti) + (lương) + (mã)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以之为礼遇贤士之辞。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《诗.墉风.干旄》"素丝纰之,良马四之。"郑玄笺"素丝者以为缕,以缝纰旌旗之旒縿。"朱熹集传"言卫大夫乘此车马,建此旌旄,以见贤者。"后因以"素丝良马"为礼遇贤士之辞。

Eng

  • Cihui 素絲良馬 ùsīliángmǎ f.e. treat the virtuous with respect