素昧平生

sù mèi píng shēng tố muội bình sanh

Hán Việt: tố muội bình sanh · Pinyin: sù mèi píng shēng

Tổng quan

chưa từng gặp ai trước đây (thành ngữ) | hoàn toàn không quen biết | một người xa lạ hoàn toàn | không biết ai cả

Cấu tạo: (tố) + (muội) + (bình) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chưa từng gặp ai trước đây (thành ngữ) | hoàn toàn không quen biết | một người xa lạ hoàn toàn | không biết ai cả

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向來不相識。《初刻拍案驚奇》卷八:「素昧平生,何勞厚意!」《儒林外史》第一五回:「但與先生素昧平生,何以便知學生姓馬?」也作「素昧生平」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 昧:不了解;平生:平素、往常。彼此一向不了解。指与某人从来不认识。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一向不相识。
  • Tân Hoa Tự Điển 昧不了解;平生平素、往常。彼此一向不了解。指与某人从来不认识。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to have never met sb before; entirely unacquainted
  • Cihui 素昧平生 ùmèipíngshēng f.e. have never met before | Wǒ ¹tóng tā ∼. I've never met him before.